Nghĩa chính
- Hè phốtính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Located beside a road (or railway).
- Rệ đườngdanh từThe area on either side of a road.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roadsideDạng gốc (base form)
- roadsidesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by the roadsidebên lề đườngShe sat down by the roadside.Cô ấy ngồi xuống bên lề đường.
- along the roadsidedọc lề đườngThere were fruit stalls along the roadside.Có những sạp trái cây dọc lề đường.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by the roadside | Bên lề đường | |
| roadside assistance | Cứu hộ giao thông | |
| roadside bombdanh từ | danh từ | Bom cài ven đường |
| roadside stand | Quầy hàng ven đường | |
| roadside hawkdanh từ | danh từ | Buteo magnirostris, một loài chim săn mồi tương đối nhỏ được tìm thấy ở Mỹ Latinh |
| roadside Romeodanh từ | danh từ | Thanh niên quấy rối phụ nữ trên đường phố, trêu chọc họ vào đêm giao thừa |
| roadside assistdanh từ | danh từ | Dịch vụ được cung cấp cho người lái xe trong trường hợp xe bị hỏng hóc bất ngờ khiến xe bất động bên đường |
| roadside thistledanh từ | danh từ | Cây kế giáo (Cirsium Vulgare) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roadsideVí dụ
- 12 ..., , 4 ..., .Đoạn đường xe điện cạnh đường bộ bị giới hạn tốc độ ở mức 12 dặm/giờ, ngoại trừ các điểm giao cắt chéo với đường bộ nơi tốc độ bị hạn chế còn 4 dặm/giờ và bắt buộc phải dừng lại ngay trước đó.
- .Tôi tấp vào lề đường để xem bản đồ.
- .Anh ấy đã qua đời bên lề đường.