Dịch

roadside assist

danh từ (noun)
US/ˈɹoʊdsaɪd əˈsɪst/

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ được cung cấp cho người lái xe trong trường hợp xe bị hỏng hóc bất ngờ khiến xe bất động bên đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A service provided to drivers in cases of unexpected vehicle breakdown that leave the vehicle immobilized on the side of the road.

Cụm từ (phrase)

roadside assistanceCứu hộ giao thông

AI