Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
roadsider
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sống hoặc làm việc bên đường
danh từ
A person who lives or works by the side of a road.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
roadsider
Dạng gốc
(base form)
roadsider
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
roadside
+
-er
AI
1
Người sống hoặc làm việc bên đường
1
Người sống hoặc làm việc bên đường
1
Người sống hoặc làm việc bên đường