Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waysider
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc vật được tìm thấy bên đường
danh từ
A person or thing found by the wayside.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waysider
Dạng gốc
(base form)
waysider
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
charioteer
says
to
a
waysider
:
"
How
far
is
it
to
Elisha's
house
?
"
AI
1
Người hoặc vật được tìm thấy bên đường
1
Người hoặc vật được tìm thấy bên đường
1
Người hoặc vật được tìm thấy bên đường