Dịch

roadshow

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chương trình lưu độngdanh từA show that travels from place to place.
  2. Đợt chiếu phim chọn lọcdanh từThe showing of a film in selected cinemas prior to its general release.
  3. Chuyến gặp gỡ nhà đầu tưdanh từA series of meetings across different cities in which executives from a company have the opportunity to talk with current or potential investors.
  4. Biểu diễn lưu độngđộng từngoại động từ (transitive)To show in various places as part of a travelling excursion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. roadshowNguyên thể (infinitive)
  2. roadshowsSố nhiều (plural)
  3. roadshowedQuá khứ (past simple)
  4. roadshown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. roadshowingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2004, Gibson’s ( ).Vào năm 2004, chuyến lưu động quảng bá phim The Passion of the Christ của Gibson đã chứng kiến ông ghé thăm các nhóm giáo hội và có những bài phát biểu đầy nhiệt huyết về bộ phim (mà các hãng phim Hollywood từ chối tài trợ hoặc phát hành).
  • : , , , .Tôi nghĩ Equity có một cách khá nhanh chóng và dễ dàng để minh họa điều gì xảy ra khi một công ty quyết định phát hành cổ phiếu công khai: từ khâu chào hàng, thẩm định, định giá, đến chuyến gặp gỡ nhà đầu tư.

AI