carretera
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/kareˈteɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Đường bộ, quốc lộdanh từroad, highway
- Nữ phu xe, nữ thợ đóng xedanh từfemale equivalent of carretero (“carter; cartwright”)
- Giống cái số ít của carreterotính từfeminine singular of carretero
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carreteraDạng gốc (base form)
- carreterasSố nhiều (plural)
- carreteritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accidente de carretera | Tai nạn giao thông | |
| carretera nacional | Quốc lộ | |
| carretera secundaria | Đường nhánh, đường phụ | |
| por carretera | Bằng đường bộ | |
| red de carreteras | Mạng lưới đường bộ | |
| luz de carreteradanh từ | danh từ | Ánh sáng chùm cao |
| hoyo en la carretera | Ổ gà trên đường | |
| ciclista de carretera | Tay đua xe đạp đường trường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cấm để xảy ra tai nạn trên tuyến đường này.
- .Chính phủ nên sửa chữa các tuyến đường bộ.
- .Đây rốt cuộc là con đường được mong chờ bấy lâu.
Xuất hiện ở từ khác
- calledễ nhầmđường quốc lộ, đường cao tốc nối các thành phố, không phải đường trong nội ô.
- caminođồng nghĩađường nhựa lớn dành cho xe cơ giới chạy liên tỉnh hoặc quốc lộ
- carreradễ nhầmDễ nhầm với từ chỉ đường cao tốc hoặc xa lộ.
- rutadễ nhầm, đồng nghĩaChỉ đường ô tô; ở Tây Ban Nha đây là từ chung cho đường lớn, còn ruta là cách nói khu vực.
- víadễ nhầm, đồng nghĩaChỉ đường dành cho xe cộ và thường nối các địa điểm; vía còn dùng cho lối đi hoặc tuyến đường.
- 公路Tiếng Trungtương đương