Dịch

carretera

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/kareˈteɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đường bộ, quốc lộdanh từroad, highway
  2. Nữ phu xe, nữ thợ đóng xedanh từfemale equivalent of carretero (“carter; cartwright”)
  3. Giống cái số ít của carreterotính từfeminine singular of carretero

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carreteraDạng gốc (base form)
  2. carreterasSố nhiều (plural)
  3. carreteritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

accidente de carreteraTai nạn giao thông
carretera nacionalQuốc lộ
carretera secundariaĐường nhánh, đường phụ
por carreteraBằng đường bộ
red de carreterasMạng lưới đường bộ
luz de carreteradanh từÁnh sáng chùm cao
hoyo en la carreteraỔ gà trên đường
ciclista de carreteraTay đua xe đạp đường trường

Ví dụ

  • .Cấm để xảy ra tai nạn trên tuyến đường này.
  • .Chính phủ nên sửa chữa các tuyến đường bộ.
  • .Đây rốt cuộc là con đường được mong chờ bấy lâu.

AI