Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
killed by someone
UK
/ˈ
k
ɪ
l
d
b
aɪ
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
k
ɪ
l
d
b
aɪ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Bị ai đó giết
Ví dụ
The
old
man
was
killed
by
someone
he
trusted
.
Ông lão đã bị một người mà ông tin tưởng giết.
Xuất hiện ở từ khác
killed
kết hợp
bị ai đó giết
AI
1
Bị ai đó giết
1
Bị ai đó giết
1
Bị ai đó giết