决
決Hán-Việt: quyết
jué
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quyết định, định đoạtto decide
- Xử tử, tử hìnhto execute (sb)
- Vỡ đê, vỡ bờ, vỡ(of a dam etc) to breach or burst
- Nhất định, quyếtdefinitely
Chữ và bộ thủ (character, radical)
决
juéquyết
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
decide, determine, judgeCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Quyết định
- Quyết định, định đoạtto determine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta quyết định bỏ thuốc.
- 。Chị ấy quyết định thôi việc.
- Tom。Tom quyết định ở lại.