Dịch

决

決
Hán-Việt: quyết
jué

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quyết định, định đoạtto decide
  2. Xử tử, tử hìnhto execute (sb)
  3. Vỡ đê, vỡ bờ, vỡ(of a dam etc) to breach or burst
  4. Nhất định, quyếtdefinitely

Chữ và bộ thủ (character, radical)

决
juéquyết
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
decide, determine, judge

Cụm từ (phrase)

决定Quyết định, định đoạt
解决Giải quyết, dàn xếp
决议Nghị quyết
坚决Kiên quyết, kiên định, dứt khoát
决策Quyết sách, quyết định chiến lược
判决Phán quyết, bản án
悬而未决Chưa giải quyết, còn bỏ ngỏ
决心Quyết tâm

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Quyết định
  1. Quyết định, định đoạtto determine

Ví dụ

  • 。Anh ta quyết định bỏ thuốc.
  • 。Chị ấy quyết định thôi việc.
  • Tom。Tom quyết định ở lại.

AI