Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
realize high prices
Nghĩa chính
1
Bán được giá cao
Ví dụ
The
estate
is
expected
to
realize
high
prices
.
Khu bất động sản này dự kiến sẽ bán được giá cao.
Xuất hiện ở từ khác
realize
kết hợp
bán được giá cao
AI
1
Bán được giá cao
1
Bán được giá cao
1
Bán được giá cao