Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
realizee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã được nhận ra
danh từ
One who has been realized.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
realizee
Dạng gốc
(base form)
realizee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
realize
+
-ee
Ví dụ
[…]
are
the
events
to
be
explained
caused
by
the
realizer
or
by
the
realizee
?
[…]
it
turns
out
that
each
power
of
a
realizee
is
grounded
in
some
power
of
its
realizer
.
AI
1
Người đã được nhận ra
1
Người đã được nhận ra
1
Người đã được nhận ra