Dịch

ves

A2giống cái (feminine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbes/nguồn

Dạng gốc:verNhìn, thấy, xem

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thấy, nhìn thấy, hiểu, nhận rađộng từA2The tú or vos present-tense form of ver: you see, notice, understand, or realize something.

Cụm từ (phrase)

ya vesBạn thấy đấy
ves a alguienThấy ai
así como me vesTin hay không
si entre burros te ves, rebuzna alguna vezcụm từKhi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Dạng chia của ver
  1. inflection of ver:

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu có thấy bóng dáng viên cảnh sát nào ở đằng kia không?
  • , ¿ ?Để nó yên đi, không thấy nó hết sức rồi à?
  • ¡ !, .Để tôi yên! Không thấy tôi đang làm việc à?

AI