Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thấy, nhìn thấy, hiểu, nhận rađộng từA2The tú or vos present-tense form of ver: you see, notice, understand, or realize something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya ves | Bạn thấy đấy | |
| ves a alguien | Thấy ai | |
| así como me ves | Tin hay không | |
| si entre burros te ves, rebuzna alguna vezcụm từ | cụm từ | Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Dạng chia của ver
- inflection of ver:
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có thấy bóng dáng viên cảnh sát nào ở đằng kia không?
- , ¿ ?Để nó yên đi, không thấy nó hết sức rồi à?
- ¡ !, .Để tôi yên! Không thấy tôi đang làm việc à?
Xuất hiện ở từ khác
- vasdễ nhầmDạng ngôi thứ hai số ít của động từ ver (nhìn, thấy), tránh nhầm với vas (dạng của ir).