Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ves a alguien
Nghĩa chính
1
Thấy ai
Ví dụ
¿
Ves
a
alguien
en
la
puerta
?
Bạn có thấy ai ở cửa không?
Xuất hiện ở từ khác
ves
kết hợp
thấy ai
AI
1
Thấy ai
1
Thấy ai
1
Thấy ai