Dịch

vas

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbas/nguồn

Dạng gốc:irĐi, đi đến

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đi, sẽđộng từA1second-person singular present indicative of ir (you go, you are going to)

Cụm từ (phrase)

vas a verRồi cậu sẽ thấy
vas bienCậu đang làm tốt, cậu đi đúng hướng
cuando tú vas yo vengo de regresoTôi biết tôi đang nói về điều gì; đã ở đó, làm việc đó, lấy chiếc áo phông
te vasBạn rời đi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng chia của ir
  1. inflection of ir:

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu có chắc là sẽ không trốn việc lần nữa không đấy?
  • ¡ !Cậu cứ chờ xem, chắc chắn tớ sẽ đỗ kỳ thi này!
  • .Cậu sẽ không bao giờ đòi được số tiền mà kẻ quỵt nợ đó thiếu đâu.

AI