Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đi, sẽđộng từA1second-person singular present indicative of ir (you go, you are going to)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vas a ver | Rồi cậu sẽ thấy | |
| vas bien | Cậu đang làm tốt, cậu đi đúng hướng | |
| cuando tú vas yo vengo de regreso | Tôi biết tôi đang nói về điều gì; đã ở đó, làm việc đó, lấy chiếc áo phông | |
| te vas | Bạn rời đi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng chia của ir
- inflection of ir:
Xuất hiện ở từ khác
- vadễ nhầmDạng chia ngôi thứ hai số ít (tú vas), khác với ngôi thứ ba số ít (va).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có chắc là sẽ không trốn việc lần nữa không đấy?
- ¡ !Cậu cứ chờ xem, chắc chắn tớ sẽ đỗ kỳ thi này!
- .Cậu sẽ không bao giờ đòi được số tiền mà kẻ quỵt nợ đó thiếu đâu.