Español
Động từ bất quy tắc thông dụng: Tener và Ir
A1Hiện tại chỉ định
Công thức
Tener: tengo, tienes, tiene, tenemos, tenéis, tienen || Ir: voy, vas, va, vamos, vais, van
Giải thích
Các động từ này có thân từ hoặc cách chia biến đổi hoàn toàn ở thì hiện tại. Chúng được dùng với tần suất rất cao trong giao tiếp hằng ngày.
Lỗi hay mắc
Dùng động từ Ser để nói về tuổi tác thay vì dùng Tener (ví dụ nói sai: soy 20 años; đúng: tengo 20 años).
Ví dụ
- .
Tôi hai mươi tuổi.
- .
Vào cuối tuần tôi đi biển.