Dịch

recognizee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người được sự công nhận ủng hộdanh từThe person in whose favour a recognizance is made.
  2. Một người được công nhậndanh từSomeone who is recognized

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recognizeeDạng gốc (base form)
  2. recognizeesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ,.., &.

AI