recognizably
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dễ nhận ra, rõ rệttrạng từin a recognizable manner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recognizablyDạng gốc (base form)
- more recognizablySo sánh hơn (comparative)
- most recognizablySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc recognizablyVí dụ
- , .Thi thể bị bỏng nặng, nhưng vẫn có thể nhận ra hình người.
- Bây giờ anh ấy đã gầy đi trông thấy.