Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrecognizably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ngoài sự công nhận
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Beyond recognition
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unrecognizably
recognizably
Dễ nhận ra, rõ rệt
trạng từ
unrecognizabl
e
Không nhận ra được
tính từ
recognizable
Có thể công nhận
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
unrecognizable
+
-ly
Ví dụ
The
world
is
unrecognizably
different
since
Plato's
time
.
he
had
unrecognizably
aged
AI
1
Ngoài sự công nhận
1
Ngoài sự công nhận
1
Ngoài sự công nhận