Dịch

unknownly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách bí ẩn, không có lý do hay nguyên nhân nào được biết đếntrạng từkhông so sánh (not comparable)Mysteriously, without a known reason or cause.
  2. Một cách mù mờ, không được biết đến hoặc chú ýtrạng từkhông so sánh (not comparable)Obscurely, without being known or noticed.

Ví dụ

  • ; th’enclosed / ;
  • / ( ) / , / .

AI