acotar
C1động từ (verb)
/akoˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khảo sát đất đai, bao vâyđộng từto survey land, enclose
- Tỉa hoặc lop một câyđộng từto prune or lop a tree
- Chú thích một trangđộng từto annotate a page
- Đánh dấu các đường nét trên bản đồđộng từto mark contours on a map
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acotarDanh động từ acotandoPhân từ acotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acoto |
| tú | acotas |
| él/ella/Ud. | acota |
| nosotros | acotamos |
| vosotros | acotáis |
| ellos/Uds. | acotan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plano acotadodanh từ | danh từ | Bản đồ đường viền |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đủ điều kiện
- Đủ điều kiện, giới hạnto qualify, limit