límite
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈlimite/nguồn
Nghĩa chính
- Giới hạn, ranh giớidanh từlimit, threshold, cutoff, cut-off
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- límiteDạng gốc (base form)
- límitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| límite superior | Giới hạn trên | |
| límite inferior | Giới hạn dưới | |
| trastorno límite de la personalidad | Rối loạn nhân cách thể bất định | |
| límite de km | Giới hạn ki-lô-mét | |
| límite de edad | Giới hạn độ tuổi | |
| límite provincial | Ranh giới cấp tỉnh | |
| superar el límite | Vượt quá giới hạn | |
| al límite | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy đã đến giới hạn chịu đựng của lòng kiên nhẫn.
- ¿ ?Bạn sẽ áp dụng biện pháp gì khi vượt quá giới hạn?
- .Bạn sẽ không thể hoàn thành nó trước hạn chót đâu.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh