Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mandatary
danh từ
(noun)
/
m
æ
n
ˈ
d
eɪ
t
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Người được ủy nhiệm, người được ủy thác
danh từ
One who receives a mandate.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mandatary
Dạng gốc
(base form)
mandatar
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mandate
+
-ary
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mandatary
mandat
e
Chỉ thị
danh từ, động từ
mandat
or
Đạo diễn; người đưa ra mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh
danh từ
mandat
ory
Bắt buộc
tính từ, danh từ
AI
1
Người được ủy nhiệm
1
Người được ủy nhiệm
1
Người được ủy nhiệm