Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tạm giamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of sending an accused person back into custody whilst awaiting trial.
- Chuyển hồ sơ về tòa dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of an appellate court sending a matter back to a lower court for review or disposal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be remanded (+ adv./prep.)bị tạm giam (+ adv./prep.)The two men were charged with burglary and remanded in custody.Hai người đàn ông bị buộc tội trộm cắp và bị tạm giam.
- on remandđang bị tạm giamHe is currently being held on remand.Anh ta hiện đang bị tạm giam.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on remandcụm giới từ | cụm giới từ | Đang bị giam giữ và chờ xét xử |
| remand homedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với detention home |
| remand centredanh từ | danh từ | Nhà tù giam giữ những người đang chờ xét xử hoặc tuyên án |
| remand in custody | Tạm giam chờ xét xử |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tạm giam
- ngoại động từ (transitive)To send a prisoner back to custody.
Họ từ (word family)
cùng gốc remandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiremaunden“to send back”
- từ tiếng Pháp trung đạiremander“to send back”
- từ tiếng Latinh muộnremandare“to send backward”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Khi bị bắt và không thể bảo lãnh, điều đó có nghĩa là một người có thể bị giữ trong nhà tù tạm giam trong sáu tháng hoặc hơn.
- , […]Nếu việc chuyển hồ sơ về tòa dưới dựa trên sự thiếu hụt thẩm quyền theo chủ đề liên bang hoặc thiếu sót trong quá trình loại bỏ, việc chuyển hồ sơ trở nên hiệu quả ngay cả sớm hơn [...]
- Baader-Meinhof 30 1990.Một cựu thành viên của băng đảng chống tư bản cực đoan Baader-Meinhof bị bắt ở Berlin tuần trước sau 30 năm lẩn trốn đã bị tạm giam vì ba vụ tấn công bạo lực trong những năm 1990.