Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on remand
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ɹ
ɪ
ˈ
m
ɑː
n
d
/
US
/
ɑ
n
ɹ
ə
ˈ
m
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Đang bị giam giữ và chờ xét xử
cụm giới từ
In custody and pending trial.
Ví dụ
The
man
was
on
remand
for
armed
robbery
.
AI
1
Đang bị giam giữ và chờ xét xử
1
Đang bị giam giữ và chờ xét xử
1
Đang bị giam giữ và chờ xét xử