Dịch

countermand

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thu hồi (một lệnh cũ); hủy bỏ hoặc hủy bỏ bằng cách đưa ra một mệnh lệnh trái với mệnh lệnh đã đưa ra trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To revoke (a former command); to cancel or rescind by giving an order contrary to one previously given.
  2. Triệu hồi một người hoặc đơn vị với một mệnh lệnh như vậyđộng từngoại động từ (transitive)To recall a person or unit with such an order.
  3. Hủy đơn hàng (một số mặt hàng cụ thể)động từngoại động từ (transitive)To cancel an order for (some specified goods).
  4. Mệnh lệnh trái ngược với mệnh lệnh trước đódanh từngoại động từ (transitive)An order to the contrary of a previous one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countermandNguyên thể (infinitive)
  2. countermandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. countermandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. countermandingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Chống lại
  1. ngoại động từ (transitive)Chống lại, hành động chống lại, làm nản lòngTo counteract, to act against, to frustrate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcontremander
  2. từ tiếng Latinh trung đạicontramandō

Ví dụ

  • , : “, don’t ‘I’m ’. ‘I’m ’, ‘ ’.”
  • Avicen .

AI