Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thu hồi (một lệnh cũ); hủy bỏ hoặc hủy bỏ bằng cách đưa ra một mệnh lệnh trái với mệnh lệnh đã đưa ra trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To revoke (a former command); to cancel or rescind by giving an order contrary to one previously given.
- Triệu hồi một người hoặc đơn vị với một mệnh lệnh như vậyđộng từngoại động từ (transitive)To recall a person or unit with such an order.
- Hủy đơn hàng (một số mặt hàng cụ thể)động từngoại động từ (transitive)To cancel an order for (some specified goods).
- Mệnh lệnh trái ngược với mệnh lệnh trước đódanh từngoại động từ (transitive)An order to the contrary of a previous one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countermandNguyên thể (infinitive)
- countermandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- countermandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- countermandingPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Chống lại
- ngoại động từ (transitive)Chống lại, hành động chống lại, làm nản lòngTo counteract, to act against, to frustrate.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcontremander
- từ tiếng Latinh trung đạicontramandō
Ví dụ
- , : “, don’t ‘I’m ’. ‘I’m ’, ‘ ’.”
- Avicen .