Dịch

rescind

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To repeal, annul, or declare void; to take (something such as a rule or contract) out of effect.
  2. Cắt bỏ, cắt rờiđộng từngoại động từ (transitive)To cut away or off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rescindNguyên thể (infinitive)
  2. rescindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rescindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rescindingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rescind sthhủy bỏ cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrescindō“to cut back”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Cơ quan này sẽ bãi bỏ chính sách vì nhiều người không hài lòng với nó.
  • .Anh ấy muốn bãi bỏ nó.
  • , , , , . 16, 2017, " ."Những người hâm mộ nhóm nhạc rap Insane Clown Posse, được gọi là Juggalos, tập trung trước Đài tưởng niệm Lincoln ở Washington trong một cuộc mít tinh vào thứ Bảy, ngày 16 tháng 9 năm 2017, để biểu tình và yêu cầu FBI bãi bỏ phân loại juggalos là "băng đảng lai tổ chức lỏng lẻo.

AI