Nghĩa chính
- Bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To repeal, annul, or declare void; to take (something such as a rule or contract) out of effect.
- Cắt bỏ, cắt rờiđộng từngoại động từ (transitive)To cut away or off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rescindNguyên thể (infinitive)
- rescindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rescindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rescindingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rescind sthhủy bỏ cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrescindō“to cut back”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rescindVí dụ
- .Cơ quan này sẽ bãi bỏ chính sách vì nhiều người không hài lòng với nó.
- .Anh ấy muốn bãi bỏ nó.
- , , , , . 16, 2017, " ."Những người hâm mộ nhóm nhạc rap Insane Clown Posse, được gọi là Juggalos, tập trung trước Đài tưởng niệm Lincoln ở Washington trong một cuộc mít tinh vào thứ Bảy, ngày 16 tháng 9 năm 2017, để biểu tình và yêu cầu FBI bãi bỏ phân loại juggalos là "băng đảng lai tổ chức lỏng lẻo.