Dịch

rescission

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi hủy bỏ: loại bỏ, lấy đi hoặc lấy lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of rescinding: removing, taking away, or taking back.
  2. Việc hủy bỏ một hợp đồng; bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The undoing of a contract; repeal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rescissionDạng gốc (base form)
  2. rescissionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnrescissio
  2. từ tiếng Latinhrescindō“to cut back”

Ví dụ

  • spending-freeze , , [ ] 2017.
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc rescission

AI