Dịch

disallowance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động không cho phép hoặc rút trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of not allowing, or of withdrawing allowance.
  2. Quyền lực của cơ quan cấp cao hơn phải không cho phép ban hành luật cụ thể của cấp dưới; chẳng hạn như chính phủ liên bang không cho phép ban hành luật cấp bang/tỉnh, hoặc quốc vương Anh không cho phép ban hành luật thuộc địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A power a higher level authority has to disallow particular legislation of the lower level jurisdiction; such as a federal government disallowing state/provincial legislation, or the British monarch disallowing colonial legislation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disallowanceDạng gốc (base form)
  2. disallowancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI