Dịch

allow for

động từ (verb)
UK/əˌlaʊ fɔː/US/əˌlaʊ fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Tính đến, dự tínhđộng từngoại động từ (transitive)To take into account, consider.
  2. Cho phép, tạo điều kiện chođộng từngoại động từ (transitive)To make possible; to allow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allow forNguyên thể (infinitive)
  2. allows forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. allowed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allowing forPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Bạn phải tính đến việc thính giác của anh ấy không được tốt lắm.
  • .Khoảng thời gian giữa các tiết học đã tạo điều kiện cho tôi và bạn bè đi ăn trưa.
  • .Bạn phải tính đến sự trẻ tuổi của anh ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tính đến
Cho phép

AI