Nghĩa chính
- Tính đến, dự tínhđộng từngoại động từ (transitive)To take into account, consider.
- Cho phép, tạo điều kiện chođộng từngoại động từ (transitive)To make possible; to allow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allow forNguyên thể (infinitive)
- allows forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- allowed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- allowing forPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Bạn phải tính đến việc thính giác của anh ấy không được tốt lắm.
- .Khoảng thời gian giữa các tiết học đã tạo điều kiện cho tôi và bạn bè đi ăn trưa.
- .Bạn phải tính đến sự trẻ tuổi của anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- allowkết hợptính đến