Dịch

forces

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɔː.sɪz/US/ˈfɔɹ.sɪz/nguồn

Dạng gốc:forceSức mạnh, thế lực, động lực

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lực lượng vũ trang, quân độidanh từA1Military troops or organized armed groups.
  2. lực, thế lực, sức mạnhdanh từA2Powers or influences that act to produce a result.
  3. buộc, ép, cưỡng épđộng từA2To make someone do something against their will.

Cụm từ (phrase)

armed forcesdanh từQuân đội, lực lượng vũ trang
join forcesđộng từHợp lực
market forcesCác lực lượng thị trường
police forcesLực lượng cảnh sát
security forcesdanh từQuân đội
special forcesdanh từLực lượng quân sự tinh nhuệ tham gia vào các hoạt động đặc biệt như chiến tranh du kích hoặc chống khủng bố
ground forcesdanh từCác đơn vị quân đội hoạt động trên mặt đất bao gồm xe tăng, binh sĩ, pháo binh, v.v
productive forcesdanh từSự kết hợp giữa tư liệu lao động và sức lao động cùng với những quan hệ sản xuất nhất định tạo thành một phương thức sản xuất đặc thù về mặt lịch sử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Biên chế biểu diễn
  1. Biên chế biểu diễn, dàn nhạcThe orchestral instrumentation (and voices) used in a musical production.

Ví dụ

  • " ?" ".""Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
  • ?Có phải một số thế lực siêu nhiên đã cố ngăn bạn không?
  • , .Cuộc đời không dạy ta mạnh mẽ, mà buộc ta phải mạnh mẽ.

AI