forces
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:forceSức mạnh, thế lực, động lực
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lực lượng vũ trang, quân độidanh từA1Military troops or organized armed groups.
- lực, thế lực, sức mạnhdanh từA2Powers or influences that act to produce a result.
- buộc, ép, cưỡng épđộng từA2To make someone do something against their will.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armed forcesdanh từ | danh từ | Quân đội, lực lượng vũ trang |
| join forcesđộng từ | động từ | Hợp lực |
| market forces | Các lực lượng thị trường | |
| police forces | Lực lượng cảnh sát | |
| security forcesdanh từ | danh từ | Quân đội |
| special forcesdanh từ | danh từ | Lực lượng quân sự tinh nhuệ tham gia vào các hoạt động đặc biệt như chiến tranh du kích hoặc chống khủng bố |
| ground forcesdanh từ | danh từ | Các đơn vị quân đội hoạt động trên mặt đất bao gồm xe tăng, binh sĩ, pháo binh, v.v |
| productive forcesdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa tư liệu lao động và sức lao động cùng với những quan hệ sản xuất nhất định tạo thành một phương thức sản xuất đặc thù về mặt lịch sử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Biên chế biểu diễn
- Biên chế biểu diễn, dàn nhạcThe orchestral instrumentation (and voices) used in a musical production.
Họ từ (word family)
cùng gốc forceVí dụ
- " ?" ".""Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
- ?Có phải một số thế lực siêu nhiên đã cố ngăn bạn không?
- , .Cuộc đời không dạy ta mạnh mẽ, mà buộc ta phải mạnh mẽ.
Xuất hiện ở từ khác
- fuerzasTiếng Tây Ban Nhatương đương