Dịch

ground forces

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹaʊnd ˈfɔː.sɪz/US/ˈɡɹaʊnd ˈfɔɹ.sɪz/

Nghĩa chính

  1. Các đơn vị quân đội hoạt động trên mặt đất bao gồm xe tăng, binh sĩ, pháo binh, v.vdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The military units operating on the ground, including tanks, soldiers, artillery, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , army's .

AI