fuerzas
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfweɾθas/nguồn
Dạng gốc:fuerzaSức mạnh, thể lực, sức lực
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sức lực, sức mạnh, lực lượngdanh từA2Physical or mental strength, or organized military/police personnel
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuerzas armadas | Lực lượng vũ trang | |
| fuerzas de seguridad | Lực lượng an ninh | |
| fuerzas del orden | Lực lượng giữ trật tự | |
| sacar fuerzas | Lấy hết sức lực | |
| unir fuerzas | Hợp lực | |
| recuperar fuerzas | Phục hồi sức lực | |
| con todas sus fuerzas | Hết sức, bằng toàn bộ sức lực | |
| par de fuerzasdanh từ | danh từ | Cặp đôi; lực lượng cặp đôi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ép buộc
- Ép buộc, bắt buộcsecond-person singular present indicative of forzar
Họ từ (word family)
cùng gốc fuerzaVí dụ
- .Anh ấy đã cố hết sức để nâng chiếc hộp lên.
- .Các lực lượng Mỹ đang rút lui.
- .Chúng tôi sẽ chuẩn bị toàn bộ lực lượng của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- forcesTiếng Anhtương đương