Dịch

security forces

danh từ (noun)
UK/sɪˈkjɔːɹəti ˈfɔː.sɪz/US/səˈkjʊɹ.ɪti ˈfɔɹ.sɪz/

Nghĩa chính

  1. Quân độidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An army.

Ví dụ

  • 3,500 , didn’t, , .
  • .
  • .

AI