Dịch

给

給
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: cấp
gěi

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cho, tặng, đưađộng từTo transfer possession to someone.
  2. cho, vì, đểgiới từPreposition meaning 'to', 'for' or 'for the benefit of'.
  3. giùm, hộ, làm thayđộng từTo do something for someone.
  4. cho phép, đểđộng từTo allow or permit someone to do something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

给
gěicấp
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
give; by, for

Cụm từ (phrase)

交给Giao cho, trao cho
供给Cung cấp
借给Cho mượn, cho vay
给予Cho, ban cho, dành cho
还给Trả lại cho
送给Tặng cho
给我东西Cho đồ
给我帮忙Giúp đỡ

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Bị
  1. Bị, được(grammatical equivalent of 被)

Ví dụ

  • 。Gọi cho tôi.
  • 。Hãy cho tôi một ví dụ.
  • !Trả tiền lại cho tao đi!

AI