Dịch

effortlessly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈɛf.ət.ləs.li/US/ˈɛf.ɚt.ləs.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ dàngtrạng từWithout effort; without difficulty or struggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. effortlesslyDạng gốc (base form)
  2. more effortlesslySo sánh hơn (comparative)
  3. most effortlesslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glide effortlesslyLướt đi nhẹ nhàng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy nhấc bổng đứa trẻ lên một cách nhẹ nhàng và đặt phịch cậu bé lên giường.
  • .Cô ấy trả lời một cách dễ dàng.
  • .Cô ấy trả lời một cách dễ dàng.

AI