insistencia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/insisˈtenθja/nguồn
Nghĩa chính
- Sự khăng khăng, sự nài nỉdanh từinsistence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insistenciaDạng gốc (base form)
- insistenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insistencia excesiva | Sự nài nỉ quá mức | |
| mostrar insistencia | Tỏ ý nài nỉ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Seddiq.Anh ấy đã tìm bạn rất kiên trì ở At Seddiq.
- Entar.Anh ấy hỏi thăm bạn một cách kiên trì ở At Entar.
- .Cô ấy chán ngấy sự kiên trì của mình.