Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frain
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hỏi, hỏi thăm
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To ask, inquire.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
fraynen
từ tiếng Anh cổ
freġnan
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*fregnan
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
Ví dụ
I
,
musing
,
frain'd
her
meaning
:
she
/
Her
meaning
thus
did
tell
.
Ones
yet
agayne
Of
you
I
wolde
frayne
,
Why
come
ye
nat
to
court
?
AI
1
Hỏi
1
Hỏi
1
Hỏi