Dịch

imposition

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự áp đặt, việc áp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imposing, laying on, affixing, enjoining, inflicting, obtruding, and the like.
  2. Gánh nặng, sự phiền hàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unwelcome burden, presence, or obligation.
  3. Khoản áp đặt, khoản thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is imposed, levied, or enjoined.
  4. Sự lừa bịp, trò bịp bợmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trick or deception put or laid on others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impositionDạng gốc (base form)
  2. impositionsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sắp trang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sắp trang, việc dàn trangArrangement of a printed product’s pages on the printer's sheet so as to have the pages in proper order in the final product.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gánh nặng
Sự lừa bịp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổimposicion
  3. từ tiếng Latinhimpositio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta xóa bỏ nỗi đau đớn của chính mình về chẩn đoán HIV và những gánh nặng đã tước đoạt sự tự do của anh.
  • bắt làm bài phạt
  • . , .Giáo viên bảo con tôi là con trai. Tôi từ chối chấp nhận sự áp đặt hệ tư tưởng hợp giới này, vì trẻ em chưa đủ tuổi để có một giới tính.

AI