Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự áp đặt, việc áp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imposing, laying on, affixing, enjoining, inflicting, obtruding, and the like.
- Gánh nặng, sự phiền hàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unwelcome burden, presence, or obligation.
- Khoản áp đặt, khoản thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is imposed, levied, or enjoined.
- Sự lừa bịp, trò bịp bợmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trick or deception put or laid on others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impositionDạng gốc (base form)
- impositionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc imposition- imposeÁp đặt, ban hành, áp dụngđộng từ, danh từ
- impositionalLiên quan đến sự áp đặt; xâm nhậptính từ
- reimpositionHành vi tái áp đặt; hành động áp đặt một cái gì đó một lần nữadanh từ
- superimpositionViệc đặt một hình ảnh lên trên một hình ảnh khác, đặc biệt là đặt một bức ảnh lên trên một số đồ họa khác; một hình ảnh do đó được đặtdanh từ
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sắp trang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sắp trang, việc dàn trangArrangement of a printed product’s pages on the printer's sheet so as to have the pages in proper order in the final product.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimposicioun
- từ tiếng Pháp cổimposicion
- từ tiếng Latinhimpositio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta xóa bỏ nỗi đau đớn của chính mình về chẩn đoán HIV và những gánh nặng đã tước đoạt sự tự do của anh.
- bắt làm bài phạt
- . , .Giáo viên bảo con tôi là con trai. Tôi từ chối chấp nhận sự áp đặt hệ tư tưởng hợp giới này, vì trẻ em chưa đủ tuổi để có một giới tính.