Dịch

challenging

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đầy thử thách, khó khăntính từDifficult, hard to do.
  2. Sự thách thứcdanh từThe act of making a challenge.
  3. Thuộc thách thứcđộng từpresent participle and gerund of challenge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. challengingDạng gốc (base form)
  2. challengingsSố nhiều (plural)
  3. more challengingSo sánh hơn (comparative)
  4. most challengingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

challenging environmentMôi trường đầy thử thách
challenging jobCông việc đầy thử thách
challenging problemVấn đề đầy thử thách
challenging questionCâu hỏi hóc búa
challenging situationTình huống đầy thử thách
challenging taskNhiệm vụ đầy thử thách

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy thử thách
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

challenge-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạichalengynge

Ví dụ

  • , ( ) .Luôn có những sự thách thức chân thành đối với các phát hiện, luôn có những phản đối từ những người có lợi ích dường như bị đe dọa.
  • .Đây là thời gian khó khăn
  • , , một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích

AI