exigente
B2tính từ (adjective)
/eɡsiˈxente/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khó tính, kén chọn, khắt khetính từdemanding, picky, exacting, choosy, fussy, tough, fastidious, finicky (hard to please)
- Tinh tường, sâu sắctính từdiscerning
- Đòi hỏi cao, gian nan, thử tháchtính từdemanding, challenging, taxing
- Khó chiều, đòi hỏi chăm sóc nhiềutính từhigh-maintenance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exigenteDạng gốc (base form)
- exigentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exigente con uno mismo | Khắt khe với bản thân | |
| exigente en el trabajo | Khắt khe trong công việc | |
| exigente en los estudios | Khắt khe trong học tập | |
| exigente con los demás | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cấp bách
- Cấp bách, khẩn thiếtexigent
Xuất hiện ở từ khác
- activeTiếng Anhtương đương
- particularTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc exigenteVí dụ
- .Anh ấy không hề khó tính với bản thân.
- , .Cô ấy là một giáo viên khó tính, nhưng thực sự tốt.
- .Giáo viên dạy tiếng Bồ Đào Nha rất khó tính.