Dịch

exigente

B2tính từ (adjective)
/eɡsiˈxente/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khó tính, kén chọn, khắt khetính từdemanding, picky, exacting, choosy, fussy, tough, fastidious, finicky (hard to please)
  2. Tinh tường, sâu sắctính từdiscerning
  3. Đòi hỏi cao, gian nan, thử tháchtính từdemanding, challenging, taxing
  4. Khó chiều, đòi hỏi chăm sóc nhiềutính từhigh-maintenance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exigenteDạng gốc (base form)
  2. exigentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

exigente con uno mismoKhắt khe với bản thân
exigente en el trabajoKhắt khe trong công việc
exigente en los estudiosKhắt khe trong học tập
exigente con los demásChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cấp bách
  1. Cấp bách, khẩn thiếtexigent

Họ từ (word family)

cùng gốc exigente

Ví dụ

  • .Anh ấy không hề khó tính với bản thân.
  • , .Cô ấy là một giáo viên khó tính, nhưng thực sự tốt.
  • .Giáo viên dạy tiếng Bồ Đào Nha rất khó tính.

AI