Nghĩa chính
- Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốttính từOf keen insight or selective judgement; perceptive.
- Sự sáng suốt, sự tinh tếdanh từdiscernment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discerningDạng gốc (base form)
- discerningsSố nhiều (plural)
- more discerningSo sánh hơn (comparative)
- most discerningSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khách hàng tinh tế sẽ đánh giá cao dòng sản phẩm quần áo chất lượng mới của chúng tôi.
- , / Hoặc là quan niệm của ông ấy suy yếu, hoặc sự sáng suốt của ông ấy đã trở nên u mê.
- .Sarah đủ tinh tế để nhận ra rằng bạn bè cô đang cố chơi khăm cô.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhận thức rõ