Nghĩa chính
- Sáng suốt, tinh tườngtính từAble to perceive fine distinctions between similar things; perceptive
- Sành sỏi, tinh tế, có gutính từHaving a discerning judgment or taste
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discriminatingDạng gốc (base form)
- more discriminatingSo sánh hơn (comparative)
- most discriminatingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc discriminatingĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ?Bạn có phải là người có khả năng phân biệt tinh tế không?
- , .Chúng ta nên đối xử công bằng với mọi người mà không phân biệt họ theo đẳng cấp, văn hóa và quốc gia hay ngôn ngữ của họ.
- , .Những kẻ cố chấp không có khả năng phân biệt, vì chúng gom các cá nhân thành các nhóm đồng nhất.