Dịch

discriminating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sáng suốt, tinh tườngtính từAble to perceive fine distinctions between similar things; perceptive
  2. Sành sỏi, tinh tế, có gutính từHaving a discerning judgment or taste

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discriminatingDạng gốc (base form)
  2. more discriminatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most discriminatingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sáng suốt
Sành sỏi
Khác

Ví dụ

  • ?Bạn có phải là người có khả năng phân biệt tinh tế không?
  • , .Chúng ta nên đối xử công bằng với mọi người mà không phân biệt họ theo đẳng cấp, văn hóa và quốc gia hay ngôn ngữ của họ.
  • , .Những kẻ cố chấp không có khả năng phân biệt, vì chúng gom các cá nhân thành các nhóm đồng nhất.

AI