Nghĩa chính
- Khó tính, kén chọntính từFussy; particular; demanding to have things just right.
- Nhiều món nhỏ để chọntính từkhông so sánh (not comparable)Of food or a meal: consisting of various small items from which the diner can pick and choose.
- Bức ảnhdanh từA picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , .Hầu hết những đứa trẻ khó tính nhất đều thuộc nhóm cân nặng trung bình, mặc dù một số nhẹ cân và một số thừa cân.
- […] bean-sprouts […][…] một bữa ăn gồm nhiều món nhỏ như giá đỗ và humous […]
- , - , .Và ai biết được, tôi có thể chụp vài bức ảnh của bạn - dĩ nhiên là mặc đầy đủ.