Dịch

choosy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay kén cá chọn canh khó chiềutính từTaking care when choosing that what is chosen best suits one's tastes, desires or requirements.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choosyDạng gốc (base form)
  2. choosierSo sánh hơn (comparative)
  3. choosiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – .Vì quan hệ tình dục tốn kém hơn đối với linh trưởng cái – chúng phải mang thai – nên con cái là giới kén chọn hơn.
  • .Tôi kén chọn về rượu.
  • .Tôi khá là kén chọn.

AI