choosily
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách có chọn lọc; kén chọntrạng từIn a choosy manner; pickily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choosilyDạng gốc (base form)
- more choosilySo sánh hơn (comparative)
- most choosilySo sánh nhất (superlative)