Dịch

autocratic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chuyên quyền, độc đoán, độc tàitính từOf or pertaining to autocracy or to an autocrat; absolute; holding independent and arbitrary powers of government.
  2. Có tính độc đoán, hống háchtính từOf or pertaining to the manner of an autocrat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autocraticDạng gốc (base form)
  2. more autocraticSo sánh hơn (comparative)
  3. most autocraticSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Trong những năm gần đây, thủ tướng ngày càng trở nên độc đoán.
  • , .Donna trở nên độc đoán kể từ ngày Daniel chào đời, và cô nhận ra mình có quyền lực tuyệt đối đối với một con người khác.
  • ?Algeria có phải là một nhà nước độc tài không?

AI