Nghĩa chính
- Chuyên quyền, độc đoán, độc tàitính từOf or pertaining to autocracy or to an autocrat; absolute; holding independent and arbitrary powers of government.
- Có tính độc đoán, hống háchtính từOf or pertaining to the manner of an autocrat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autocraticDạng gốc (base form)
- more autocraticSo sánh hơn (comparative)
- most autocraticSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc autocraticĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong những năm gần đây, thủ tướng ngày càng trở nên độc đoán.
- , .Donna trở nên độc đoán kể từ ngày Daniel chào đời, và cô nhận ra mình có quyền lực tuyệt đối đối với một con người khác.
- ?Algeria có phải là một nhà nước độc tài không?