Dịch

despotic

B2tính từ (adjective)
UK/dɛsˈpɒt.ɪk/US/dɛsˈpɑt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chuyên chế, độc tàitính từOf or pertaining to a despot or tyrant.
  2. Chuyên quyền, độc đoán, chuyên chếtính từActing or ruling as a despot, tyrannical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. despoticDạng gốc (base form)
  2. more despoticSo sánh hơn (comparative)
  3. most despoticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

despot-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδεσποτικόςdespotikós
  2. từ tiếng Phápdespotique

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Thời kỳ chuyên chế này của đế quốc đã kết thúc bằng một cuộc nổi dậy.
  • , .Vị vua độc tài đã giải tán quốc hội và trực tiếp nắm quyền kiểm soát đất nước.
  • !Đả đảo mày và sự cai trị độc tài của mày!

AI