Nghĩa chính
- Chuyên chế, độc tàitính từOf or pertaining to a despot or tyrant.
- Chuyên quyền, độc đoán, chuyên chếtính từActing or ruling as a despot, tyrannical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- despoticDạng gốc (base form)
- more despoticSo sánh hơn (comparative)
- most despoticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thời kỳ chuyên chế này của đế quốc đã kết thúc bằng một cuộc nổi dậy.
- , .Vị vua độc tài đã giải tán quốc hội và trực tiếp nắm quyền kiểm soát đất nước.
- !Đả đảo mày và sự cai trị độc tài của mày!
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa