prejuicio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/pɾeˈxwiθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Định kiến, thành kiếndanh từprejudice
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của prejuiciarđộng từfirst-person singular present indicative of prejuiciar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prejuicioDạng gốc (base form)
- prejuiciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prejuicio contra | Thành kiến chống lại | |
| prejuicio racial | Thành kiến chủng tộc | |
| prejuicio de género | Chưa có nghĩa | |
| prejuicio implícito | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc prejuicioNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy có định kiến chống lại Kitô giáo.
- .Anh ấy có định kiến chống người nước ngoài.
- .Bạn phải xét vụ án mà không có định kiến.