Nghĩa chính
- Có thành kiến, thiên vịtính từExhibiting prejudice or bias.
- Có hại, gây tổn hạitính từCausing harm or injury; detrimental, harmful or injurious.
- Mang tính định kiếntính từTending to convince based on past history rather than on evidence about the case at hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prejudicialDạng gốc (base form)
- more prejudicialSo sánh hơn (comparative)
- most prejudicialSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prejudicial (to sth)có hại (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-prejudicial | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprejudiceele
- từ tiếng Pháp cổprejudicial
- từ tiếng Latinh trung đạiprēiūdiciālis
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prejudicialVí dụ
- .Tôi phải tin rằng việc thiếu ngôn ngữ cụ thể trong Sách Chính sách của chúng tôi liên quan đến sở thích tình dục không thể được hiểu là khuyến khích hành vi hoặc đối xử có thành kiến.
- , , .Nếu tôi đưa tiền cho bạn, vì bất cứ lý do gì, điều đó sẽ cực kỳ gây bất lợi cho cơ hội của bạn tại tòa nếu bạn không may phải xuất hiện ở đó.
- one-week , , .Thẩm phán đã chấp thuận cho phía công tố gia hạn một tuần với lời cảnh báo gay gắt rằng vụ án sẽ bị bác bỏ ngay lập tức nếu tại thời điểm đó không đưa ra được bằng chứng có giá trị chứng minh, thay vì bằng chứng mang tính định kiến.