Dịch

superiority

C1danh từ (noun)
UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/US/ˌsupɪɹiˈɔɹɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tốt hơn, mạnh hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being superior.
  2. Quyền thượng chủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right which the superior enjoys in the land held by the vassal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superiorityDạng gốc (base form)
  2. superioritiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • superiority in sthsự vượt trội về cái gìWe should make use of our superiority in numbers.Chúng ta nên tận dụng sự vượt trội về quân số.
  • superiority to/over sth/sbsự vượt trội hơn ai/cái gìthe company's clear technological superiority over its rivalssự vượt trội rõ rệt về công nghệ của công ty so với các đối thủ

Cụm từ (phrase)

air superioritydanh từƯu thế trên không
claim superiorityTuyên bố vượt trội
military superiorityƯu thế quân sự
moral superioritySự vượt trội về đạo đức
numerical superiorityƯu thế về quân số
superiority complexdanh từ(Tâm lý học) Phức cảm tự tôn
casualty of superioritydanh từTrong luật phong kiến của Scotland, bất kỳ khoản thù lao nào phát sinh cho cấp trên đều tùy thuộc vào các sự kiện không chắc chắn: những trường hợp không được gia nhập, cứu trợ hoặc thành phần, và chỉ còn lại khoản tiền thừa kế, nhưng được sửa đổi đáng kể bởi Đạo luật Chuyển nhượng năm 1874
full-spectrum superioritydanh từSự thống trị của không gian chiến đấu cho phép tiến hành các hoạt động chung mà không phản công hay kháng cự hiệu quả

Ví dụ

  • .Nhiều trường đại học Mỹ muốn đạt được sự vượt trội trong môn bóng bầu dục.
  • .Anh ấy mắc phức cảm tự tôn.
  • .Cô ấy mắc phức cảm tự tôn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

superior-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạisuperiorite
  2. từ tiếng Pháp cổsuperiorite
  3. từ tiếng Latinh trung đạisuperioritas

AI