Nghĩa chính
- Sự tốt hơn, mạnh hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being superior.
- Quyền thượng chủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right which the superior enjoys in the land held by the vassal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superiorityDạng gốc (base form)
- superioritiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- superiority in sthsự vượt trội về cái gìWe should make use of our superiority in numbers.Chúng ta nên tận dụng sự vượt trội về quân số.
- superiority to/over sth/sbsự vượt trội hơn ai/cái gìthe company's clear technological superiority over its rivalssự vượt trội rõ rệt về công nghệ của công ty so với các đối thủ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air superioritydanh từ | danh từ | Ưu thế trên không |
| claim superiority | Tuyên bố vượt trội | |
| military superiority | Ưu thế quân sự | |
| moral superiority | Sự vượt trội về đạo đức | |
| numerical superiority | Ưu thế về quân số | |
| superiority complexdanh từ | danh từ | (Tâm lý học) Phức cảm tự tôn |
| casualty of superioritydanh từ | danh từ | Trong luật phong kiến của Scotland, bất kỳ khoản thù lao nào phát sinh cho cấp trên đều tùy thuộc vào các sự kiện không chắc chắn: những trường hợp không được gia nhập, cứu trợ hoặc thành phần, và chỉ còn lại khoản tiền thừa kế, nhưng được sửa đổi đáng kể bởi Đạo luật Chuyển nhượng năm 1874 |
| full-spectrum superioritydanh từ | danh từ | Sự thống trị của không gian chiến đấu cho phép tiến hành các hoạt động chung mà không phản công hay kháng cự hiệu quả |
Ví dụ
- .Nhiều trường đại học Mỹ muốn đạt được sự vượt trội trong môn bóng bầu dục.
- .Anh ấy mắc phức cảm tự tôn.
- .Cô ấy mắc phức cảm tự tôn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superiorityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung