Dịch

supremacy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Uy thế, uy quyền tối caodanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being supreme.
  2. Sự thống trị, quyền tối caodanh từkhông đếm được (uncountable)Power over all others.
  3. Tư tưởng thượng đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology that a specified group is superior to others or should have supreme power over them.
  4. Vị thế đặc quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A state of privilege for a specified group relative to other people in society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supremacyDạng gốc (base form)
  2. supremaciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • supremacy over sb/sthsự thống trị đối với ai/cái gìThe company has established total supremacy over its rivals.Công ty đã thiết lập sự thống trị tuyệt đối đối với các đối thủ của mình.

Cụm từ (phrase)

cultural supremacyƯu thế văn hóa
economic supremacyƯu thế kinh tế
global supremacyVị thế thống trị toàn cầu
military supremacyƯu thế quân sự
political supremacyƯu thế chính trị
white supremacydanh từChủ nghĩa da trắng thượng đẳng
air supremacydanh từKiểm soát trên không
woke supremacydanh từHệ tư tưởng cho rằng quan điểm thức tỉnh là ưu việt hơn tất cả những quan điểm khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Hitler's , " " " ," .Cuộc chiến chống lại hệ tư tưởng Phát xít của Hitler, với học thuyết về sự thượng đẳng của chủng tộc Aryan và 'giải pháp cuối cùng' để bảo vệ chống lại 'những kẻ thấp kém', đã làm nổi bật sự mỉa mai cuối cùng của một nước Mỹ chiến đấu chống lại một hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc trong khi cố gắng giữ nguyên hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc của chính mình.
  • .Cấm biểu tượng tôn giáo trong một chính phủ nghỉ ngày lễ cho một số ngày lễ Kitô là chỉ sự thống trị Kitô giáo.
  • ?Chúng ta không tự tạo ra những người kế vị trong sự thống trị của trái đất sao?

AI